Tin Tức

50 Lời cảm ơn bằng tiếng Anh hay, ý nghĩa nhất

Trong cuộc sống, khi chúng ta nhận được những điều gì đó hay thứ gì đó tốt đẹp từ một ai đó thì chúng ta cần thể hiện lòng biết ơn đối với họ bằng cách nói lời cảm ơn. Vậy cách cảm ơn trong tiếng Anh như thế nào? Mời các bạn cùng tham khảo 50 lời cảm ơn bằng tiếng Anh hay, ý nghĩa nhất sau đây của TBKC nhé!

Bạn đang xem: 50 Lời cảm ơn bằng tiếng Anh hay, ý nghĩa nhất

50 Lời cảm ơn bằng tiếng Anh hay, ý nghĩa nhất

50 Lời cảm ơn bằng tiếng Anh hay, ý nghĩa nhất

Chúng ta sẽ nhận được những món quà tặng ý nghĩa của người thân và bạn bè vào nhiều dịp lễ khác nhau. Ngoài những lời cảm ơn bằng tiếng Việt thì các bạn có thể sử dụng những câu cảm ơn bằng tiếng Anh trong trường hợp môi trường sử dụng tiếng Anh để bày tỏ lòng biết ơn của mình. Dưới đây là các cách nói cảm ơn trong tiếng Anh ngắn gọn và hay của TBKC , cùng tham khảo các bạn nhé!

Lời cảm ơn bằng tiếng Anh khi nhận quà

Lời cảm ơn bằng tiếng Anh khi nhận quà

1. I’m so glad to receive your gift. Thank you so much!
Tạm dịch: Tớ rất vui khi nhận được món quà của bạn. Cảm ơn bạn rất nhiều nhé!

2. Thank you very much, I really enjoyed your gift for me.
Tạm dịch: Cảm ơn anh rất nhiều. Em thật sự rất thích món quà mà anh dành cho em.

3. You must have spent a lot of effort on this gift. I like it very much. Thanks so much!
Tạm dịch: Chắc hẳn bạn đã tốn rất nhiều công sức cho món quà này. Tôi rất thích nó. Cảm ơn bạn rất nhiều!

4. Thank you for this lovely gift!
Tạm dịch: Cảm ơn bạn vì món quà vô cùng đáng yêu này!

5. I didn’t expect to receive such a meaningful gift. Thank you for everything baby!
Tạm dịch: Em không nghĩ mình có thể nhận được món quà ý nghĩa như vậy. Cảm ơn anh vì tất cả anh yêu!

6. Thank you everyone for giving me a very meaningful gift!
Tạm dịch: Cảm ơn mọi người vì đã dành cho tớ một món quà thật ý nghĩa!

7. You don’t have to do it for me. But nonetheless, I’m very happy with what I received.
Tạm dịch: Cậu không cần thiết phải làm điều đó cho tớ. Những dẫu sao thì tớ cũng rất vui vì những gì mình nhận được.

8. You are very considerate when preparing this meaningful gift for me.
Tạm dịch: Bạn thật chu đáo khi chuẩn bị món quà này cho tôi.

9. I was very surprised to receive this gift. Thank you with all your heart! Love you!
Tạm dịch: Em đã rất bất ngờ khi nhận được món quà này. Cảm ơn anh bằng cả trái tim! Yêu anh!

10. Thank you for the meaning present. I really appreciate it!
Tạm dịch: Cảm ơn bạn vì món quà đầy ý nghĩa. Tôi rất cảm kích vì điều đó!

11. Thank you for coming to me and giving me support.
Tạm dịch: Cảm ơn anh đã đến bên em và ủng hộ em.

12. I am very lucky to meet you in my life.
Tạm dịch: Anh thật may mắn khi gặp được em trong cuộc đời.

13. Thank my wife for always being by my side, understanding me. I love you!
Tạm dịch: Cảm ơn bà xã đã luôn bên anh, thấu hiểu anh. Anh yêu em!

14. Thank you for not being afraid to work hard to give us a better life.
Tạm dịch: Cảm ơn anh đã không ngại làm việc vất vả để chúng ta có cuộc sống tốt hơn.

15. Thank you for coming to me, loving me and becoming my wife.
Tạm dịch: Cảm ơn em vì đã đến bên anh,yêu anh và trở thành vợ của anh.

16. If there is an afterlife I hope I can still meet you, loving you is marrying you.
Tạm dịch: Nếu có kiếp sau anh hi vọng mình còn có thể gặp em, yêu em và cưới em.

17. I am very lucky to have a gentle and sure wife who is you.
Tạm dịch: Anh thật may mắn khi có một người vợ hiền dịu và đảm đang làm em.

18. Together we have gone through many difficulties of the wave. Thank you for always believing me.
Tạm dịch: Chúng ta đã cùng trải qua nhiều khó khăn sóng gió. Cảm ơn em vì đã luôn tin tưởng anh.

19. You are a wonderful husband. I’m so happy to have you with me.
Tạm dịch: Anh là một người chồng tuyệt vời. Em rất hạnh phúc vì có canh ở bên.

20. I know I’m busy with work. Thank you for always supporting me.
Tạm dịch: Anh biết mình luôn bận rộn với công việc. Cảm ơn em vì luôn ở phía sau ủng hộ anh.

Lời cảm ơn giáo viên bằng tiếng Anh

Lời cảm ơn giáo viên bằng tiếng Anh

21. Thank you. I really appreciate your help.
Tạm dịch: Cảm ơn thầy cô, em rất cảm kích sự giúp đỡ của thầy cô.

22. I cannot thank you enough for helping me.
Tạm dịch: Em không thể nói hết lời cảm ơn thầy cô vì đã giúp đỡ em.

23. Thank you for sharing your wisdom with me.
Tạm dịch: Cảm ơn thầy cô đã chia sẻ với em sự thông thái của thầy cô.

24. I am eternally grateful for everything you’ve taught me.
Tạm dịch: Từ tấm lòng mình em chân thành cảm ơn những gì thầy cô đã dạy em.

25. I am very thankful that you are my teacher.
Tạm dịch: Em rất biết ơn vì thầy cô là thầy cô giáo của em.

26. Thank you for helping me improve. I want you to know how much I value your support.
Tạm dịch: Cảm ơn thầy cô đã giúp em tiến bộ. Em muốn bày tỏ tấm lòng trân trọng của mình với sự dìu dắt của thầy cô.

27. I really appreciate all the hard work you’ve done to help me.
Tạm dịch: Em rất cảm kích vì sự tận tụy của thầy cô để giúp đỡ em.

28. I am grateful for the positive learning environment you provided me with.
Tạm dịch: Em rất cảm ơn thầy cô vì thầy cô đã cho em một môi trường học tập thật tuyệt vời.

29. How can I ever thank you enough? Teachers like you are not easy to find.
Tạm dịch: Không thể nói hết sự biết ơn của em với thầy cô. Những người thầy cô cô như thầy cô thật không dễ dàng tìm thấy trên đời.

30. I have had so much fun learning with you. Your approach to teaching inspires me.
Tạm dịch: Em đã có rất nhiều niềm vui khi học thầy cô. Cách thầy cô dạy đã khích lệ em rất nhiều.

31. Thank you for being patient and helping me improve.
Tạm dịch: Cảm ơn thầy cô đã rất kiên nhẫn giúp đỡ em tiến bộ.

32. I wholeheartedly appreciate everything you’ve done for me.
Tạm dịch: Bằng cả trái tim mình em thật sự trân trọng những gì thầy cô đã làm cho em.

33. A great thanks to you! You are our teachers who give us recommendations and dreams to build our life
Tạm dịch: Xin  cảm ơn thầy cô, người đã đem đến cho chúng em những lời khuyên, những mơ ước để chúng em xây đắp cuộc đời.

34. You were there for me every step of the way, and I wholeheartedly appreciate everything you’ve done for me.
Tạm dịch: Thầy cô đã luôn ở bên mỗi bước đường em đi, bằng cả trái tim mình em chân thành cảm ơn những gì thầy cô đã làm cho em.

35. I had so much fun learning with you. Your lessons were very insightful and interactive, so thank you. You’re the best teacher ever!
Tạm dịch: Em đã có rất nhiều niềm vui khi học thầy cô. Những bài học của thầy cô thật sâu sắc và in đậm trong em, cảm ơn thầy cô. Thầy cô là người tuyệt vời nhất.

36. I really appreciate all the hard work you’ve done to help me. I have learnt so much, and it’s all thanks to you!
Tạm dịch: Em thật sự rất cảm kích vì tất cả những công việc khó nhọc mà thầy cô đã làm để giúp đỡ em. Em đã học hỏi được rất nhiều, cảm ơn thầy cô.

37. Thank you for being so patient, and helping me improve! Teachers like you are hard to find, and I’m eternally grateful for everything you’ve taught me.
Tạm dịch: Cảm ơn thầy cô đã kiên nhẫn và giúp đỡ em tiến bộ! Những người như thầy cô thật hiếm có, từ trong lòng mình em cảm ơn những gì thầy cô đã dạy em.

38. The further I am away from you, the more I think about you. There is no end to your instruction. There is no end to my gratitude. Wish you good health, peace and happiness.
Tạm dịch: Càng đi xa, em càng nghĩ nhiều hơn về thầy cô. Những lời thầy cô dạy bảo chưa bao giờ phai mờ trong tâm trí em. Chúc thầy cô luôn mạnh khỏe, bình an và mãi hạnh phúc.

39. A good teacher is like a candle, it consumes itself to light the way for others
Tạm dịch: Người thầy tốt như ngọn nến trong đêm, họ đốt cháy bản thân để soi đường cho những người khác.

40. Without you, we would have been lost. Thank you teacher for guiding us, inspiring us and making us what we are today.
Tạm dịch: Không có thầy/cô chắc có lẽ chúng em đã lầm đường lạc lối. Cảm ơn Thầy Cô đã chỉ dạy, truyền cảm hứng cho chúng em để chúng em có được ngày hôm nay.

41. Ordinary teachers teach their students to succeed. Great teachers teach their students to convert their failures into success.
Tạm dịch: Những người thầy cô bình thường dạy học sinh làm sao để thành công. Những người thầy cô tuyệt vời dạy học sinh cách xoay chuyển thất bại thành thành công.

42. I wish that I could show my gratitude to you. However it is hard to express by speech. I just hope this little card can show a part of my warmest appreciation from the bottom of my heart.
Tạm dịch: Em ước gì mình có thể bày tỏ lòng biết ơn vô vàn đối với thầy/cô. Nhưng thật khó để nói lên lời. Em chỉ mong rằng tấm thiệp nhỏ này sẽ thay em bày tỏ phần nào sự biết ơn sâu sắc từ đáy lòng em.

43. To the world you may be just a teacher but to me you are simply the best teacher.
Tạm dịch: Đối với thế giới thầy/cô có thể chỉ là một giáo viên bình thường nhưng với em, thầy cô luôn là người giáo viên tốt nhất.

44. I feel lucky enough to have a teacher who helped me recognize my talent and interests, guided and supported me, and also motivated me to do my best.
Tạm dịch: Em cảm thấy mình thật sự may mắn khi gặp được một người thầy/cô đã giúp em nhận ra tài năng, sở thích của mình, người đã hướng dẫn và hỗ trợ em, truyền động lực cho em thể hiện hết khả năng của mình.

45. Thank you for teaching me how to read and write, for guiding me to distinguish between what is wrong and what is right. For allowing me to dream and soar as a kite, thank you for being my friend, mentor and light.
Tạm dịch: Cảm ơn thầy cô đã dạy em đọc, viết, hướng dẫn em phân biệt điều đúng sai. Cảm ơn thầy cô vì đã cho em biết ước mơ, bay cao bay xa và là ánh sáng, là người chỉ dẫn, cũng như một người bạn của em.

Lời cảm ơn khách hàng bằng tiếng Anh

Lời cảm ơn khách hàng bằng tiếng Anh

46. Lời cảm ơn khi khách mua hàng bằng tiếng Anh: I was very glad to help you find the perfect gift, and I just wanted to reach out and say thank you! Thanks for finding our shop. I hope you visit us again soon. Good luck!
Tạm dịch: Tôi rất vui khi giúp bạn tìm được món quà hoàn hảo và tôi chỉ muốn liên hệ và nói lời cảm ơn! Cảm ơn đã đến cửa hàng của chúng tôi. Tôi hy vọng bạn sẽ sớm ghé thăm chúng tôi một lần nữa. Chúc may mắn!

47. This year has been a challenge for us, but without you, we could not have turned these challenges into great challenges. Thank you for being with us.
Tạm dịch: Năm nay là một năm đầy thử thách đối với chúng tôi, nhưng nếu không có các bạn, chúng tôi đã không thể biến những thách thức này thành thách thức lớn. Cảm ơn đã đồng hành cùng chúng tôi.

48. Thank you for trusting us, for showing faith in us, and for letting us know that you will watch our back.
Tạm dịch: Cảm ơn bạn đã tin tưởng chúng tôi, thể hiện niềm tin vào chúng tôi và cho chúng tôi biết rằng bạn sẽ theo dõi và ủng hộ chúng tôi.

49. Just a quick note to say how much our team has appreciated your continued support during the transition. We wish you all the best in the new year.
Tạm dịch: Cảm ơn quý khách đã đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian qua. Kính chúc quý khách năm mới vạn sự như ý.

50. Thư cảm ơn bằng tiếng Anh cho khách hàng: Thank you for visiting us and making your first purchase! We’re glad that you found what you were looking for. It is our goal that you are always happy with what you bought from us, so please let us know if your experience was anything short of excellent. We look forward to seeing you again. Have a great day! 
Tạm dịch: Cảm ơn bạn đã ghé thăm chúng tôi và mua hàng đầu tiên của bạn! Chúng tôi rất vui vì bạn đã tìm thấy những gì bạn đang tìm kiếm. Mục tiêu của chúng tôi là bạn luôn hài lòng với những gì bạn đã mua từ chúng tôi, vì vậy vui lòng cho chúng tôi biết nếu trải nghiệm của bạn có gì không được tốt. Chúng tôi mong muốn được nhìn thấy bạn một lần nữa. Chúc bạn một ngày tuyệt vời!

Trên đây là 50 lời cảm ơn bằng tiếng Anh hay, ý nghĩa nhất. Hy vọng bạn đã lựa chọn được lời cảm ơn tiếng Anh phù hợp với mình nhé!

>>> Xem thêm:

Đăng bởi: Tân Bách Khoa

Chuyên mục Tin tức

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button