Thuật ngữ - Kiến thức

Sentence đi với Giới từ gì trong tiếng Anh? – Ngolongnd.net

Chào mừng bạn đến với tbkc.edu.vn trong bài viết về Sentence là gì chúng tôi sẽ chia sẻ kinh nghiệm chuyên sâu của mình cung cấp kiến thức chuyên sâu dành cho bạn.

Sentence đi với Giới từ gì trong tiếng Anh? là câu hỏi của rất nhiều người khi học tiếng Anh. Bài viết này, Ngolongnd sẽ giải đáp thắc mắc của các bạn.

Sentence đi với Giới từ gì
Sentence đi với Giới từ gì?

Sentence là gì trong tiếng Anh?

sentence /’sentəns/

  • danh từ
    • (ngôn ngữ học) câu
      • simple sentence: câu đơn
      • compound sentence: câu kép
    • sự tuyên án; án; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời phán quyết
      • sentence of death: án tử hình
      • under sentence of death: bị án tử hình
      • to pass a sentence of three month’s imprisonment on someone: tuyên án người nào ba tháng tù
    • ý kiến (tán thành, chống đối)
      • our sentence is against war: ý kiến chúng ta là chống chiến tranh
    • (từ cổ,nghĩa cổ) châm ngôn
  • ngoại động từ
    • kết án, tuyên án
      • to sentence someone to a month’s imprisonment: kết án ai một tháng tù

Các từ đồng nghĩa với Sentence:

Sentence đi với giới từ gì trong tiếng Anh?

under Sentence (of): với bản án…

He has been in prison for two months under sentence of death.

Sentence for: bản án vì…

an eight-year sentence for burglary

một bản án tám năm cho vụ trộm

pronounce sentence on: tuyên án ai đó

(of a judge) to say officially what a punishment will be: The judge will pronounce sentence on the defendant this afternoon.

Be sentenced to: Bị kết án

1. The court sentenced him to death by electrocution.

Xem thêm:: Hướng dẫn giặt áo hoodie nỉ bông bằng máy giặt đúng cách

2. So they tried him and sentenced him to twenty-five years in prison.

3. The judge sentenced him to five years in prison.

4. 3) The judge sentenced him to do hard labour.

5. The defendant remained impassive as the judge sentenced him to death.

6. In 200 Chad tried him in absentia and sentenced him to death for planning to overthrow the Chadian government.

7. Judge Angus Stroyan sentenced him to 12 months in jail and banned him from driving for two years.

8. Instead of thanking him for his kind and selfless deed… they sentenced him to twenty long years in prison.

9. His wife was sentenced to seven years imprisonment for aiding and abetting him.

10. The accused listened impassively as the judge sentenced him.

Xem thêm:: Y án 10 năm tù đối với bị cáo Trương Duy Nhất – CAND

11. She stopped mid-sentence, anxious not to offend him.

12. 30) With strong evidence against him, Lincoln is sentenced to death by electric chair.

13. On Christmas Eve 820, Leo V accused him of conspiracy, jailed him, and sentenced him to death, although he postponed the execution until after Christmas.

14. The accused sat impassively as the judge sentenced him to ten years in prison.

15. The judge rejected pleas for leniency and sentenced him to six months in prison.

16. The Roman governor Pontius Pilate then sentenced him to death on a torture stake.

17. A people’s court sentenced him to death, and put a bounty on his head.

18. 7 The court sentenced him to 9 years imprisonment on the charge of bawdry.

19. Thailand’s Supreme Court sentenced him in absentia to two years in jail for conflict of interest.

Xem thêm:: 1 đô la Canada bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, CAD to VND

20. The judge gave him a custodial sentence .

21. Emma cut him off in mid-sentence.

22. Betancourt was a puppet of France had organized military court sentenced him to death in absentia.

23. In June 1932, the court of Hải Dương sentenced him to life imprisonment and transferred to Hỏa Lò prison.

24. In the sentence, ‘I saw him today’, the word ‘him’ is in the accusative.

25. The judge sentenced Chen to three years’ probation and told him to file his records monthly for the next year.

Cách dùng Sentence

Cách dùng Sentence

Cách dùng Sentence

VERB + SENTENCE hand down, impose, pass, pronounce The judge will pass sentence on the accused this afternoon be given, get, receive serve He will have to serve a life sentence carry out await He spent a week in custody on remand awaiting sentence face She could face a long prison sentence commute, reduce The death sentence may be commuted to life imprisonment suspend appeal against review quash carry The offence carries a maximum sentence of two years in prison

Cách phát âm Sentence

Rate this post

Hùng Bright

Hùng Bright là người chịu trách nhiệm nội dung tại Website https://tbkc.edu.vn/ . Anh tốt nghiệp đại học Harvard với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.

Những bài viết liên quan

Back to top button